Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

19 người khớp “Phạm Văn Tý” trong 53 danh sách

  1. Phạm Văn Ty Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thái Bình Hy sinh: 27/1/1973 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Tý Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1954 Hy sinh: 1974 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Tý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Trung Hương- Hợp Lý- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/11/1967 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Tý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Vân Xuân- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/4/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Tỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Ninh Cù- Thụy Ninh- Thụy Anh- Thái Bình Hy sinh: 28/02/1968 Chư Thoi, khu 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Tý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phong Thành- Nghi Phong- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 24/10/1971 Đường 9 Nam Lào Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Tỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Làng Cỏ- Quyết Thắng- Đồng Hỷ- Bắc Thái Hy sinh: 10/12/1972 (22-83)08 m1 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Tỵ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · 179 Đội Thân- Bạch Thông Hy sinh: 30/09/1972 (26-22)09 nghĩa trang D1 m4 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Tỷ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Minh Cường- Đức Minh (Minh Đức)- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 1/2/1973 (45-98)02 huyện 3 Gia Lai Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Tý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Quyết Thắng-Đồng Hỷ-Bắc Thái Hy sinh: 10/12/1972 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Ty Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nguyễn Huệ- Khoái Châu- Hy sinh: 27/5/1973 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Ty Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đoan Xá- An Thụy- Hy sinh: 12/6/1970 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Ty Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyễn Huệ- Thái Châu- Hy sinh: 27/5/1973 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Ty Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyễn Huệ- Thái Châu- Hy sinh: 27/5/1973 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Ty Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoàn Xá- An Thụy- Hy sinh: 12/6/1970 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Yên Bình- Vĩnh Tường- Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Mỹ Cẩm- Càng Long- Hy sinh: 12/4/1963 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Cẩm- Càn Long- Hy sinh: 12/4/1963 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Tỵ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân An Hội- Củ Chi- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.