Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

13 người khớp “Phạm Văn Quệ” trong 53 danh sách

  1. Phạm Văn Quế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Dương Lâm - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Quế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đông Văn - Dương Lâm - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Quế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thái Hà - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/12/1972 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Quế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · An Cảnh- Thái Hòa- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 12/12/1967 (03-22)07 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Quế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tượng Văn- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 30/11/1969 Cheo Neo, Khu 7 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Quế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Nội Hoàng- Yên Ninh- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 23/04/1972 14-750 - 87750 1/10000 Đắcmótlốp Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Quế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Tân Giang- Nghi Tiên- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 4/7/1972 (59-57)07 Chư Kran 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Quế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đồng Lạc- Nam Sách- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thống Nhất- Gia Lộc- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đồng Lạc- Nam Sách- Hy sinh: 16/3/1969 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Quệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thống Nhất- Gia Lộc- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Quệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thống Nhất- Gia Lộc- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.