Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

12 người khớp “Phạm Văn Nhu” trong 53 danh sách

  1. Phạm Văn Nhữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Truy Liên - Địch Chung - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1969 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Như Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Ngọc Quế - Quỳnh Hôi - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/10/1978 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Như Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1958 Hy sinh: 20/12/1978 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Nhữ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Truy Liên- Địch Chung- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 5/9/1969 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Nhu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thái Minh- Hà Thái- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 6/1/1970 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Như Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đông Hào- Nam Hà- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 28/03/1972 (02-01)08 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Nhu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Ngọc Mỹ- Lập Thạch- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Như Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tứ Minh- Cẩm Giàng- Hy sinh: 29/3/1969 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Nhự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Gia Thắng- Gia Viễn- Hy sinh: 29/12/1974 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Nhự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Gia Khánh- Gia Viễn- Hy sinh: 29/12/1974 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Nhự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Gia Khánh- Gia Viễn- Hy sinh: 29/12/1974 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Nhụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tam Quang- Vũ Thư- Hy sinh: 12/9/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.