Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

21 người khớp “Phạm Văn Nguyễn” trong 53 danh sách

  1. Phạm Văn Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tân Long - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1971 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Quảng Khải - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/09/1973 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Bắc Sơn - Bình Định - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Nguyện Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Hiếu Nam - Kim Động - Hưng Yên Hy sinh: 17/09/1978 2622 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Nguyện Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Hiên Nam - Kim Động - Hưng Yên Hy sinh: 17/09/1978 2623 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Nguyện Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Hải Lộc - Hải Hậu - Nam Định Hy sinh: 11/2/1979 2624 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Nguyễn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Nam Hà Hy sinh: 11/3/1975 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Nguyễn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Cẩm Dương- Cẩm Xuyên Hy sinh: 2/8/1973 742-237 1/50000 Plei mơ rông Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tân Long- Yên Lập- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/03/1971 (96-89)09 Phú Nhơn 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Vũ Xá- Quang Khải- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 17/09/1973 (94-18)08 mộ 2 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Tiên Động- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Minh Tân- An Thụy- Hy sinh: 6/8/1973 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Chân Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Tiên Đông- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Hưng- Ninh Giang- Hy sinh: 17/3/1969 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Tân- An Thụy- Hy sinh: 6/8/1973 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Minh Tân- An Thụy- Hy sinh: 6/8/1973 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Chân Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.