Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

11 người khớp “Phạm Văn Ngẫn” trong 53 danh sách

  1. Phạm Văn Ngạn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Hợp Hưng - Vụ Bản - Nam Định Hy sinh: 10/4/1978 2514 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Ngạn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1948 · Hà Bắc Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Ngân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1970 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Ngạn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hợp Thành- Vụ Bản- Hà Nam Ninh Mộ 550, hàng 14, Nt 3A Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Ngàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Ái Quốc- Nam Sách- Hy sinh: 29/11/1967 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Ngân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số 6 Phan Bội Châu- - Hy sinh: 28/10/1971 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Ngắn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Hòa- An Biên- Hy sinh: 16/3/1967 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Ngẫn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Bình Xuyên- Bình Giang- Hy sinh: 22/9/1966 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Ngẫn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Bình Xuyên- Bình Giang- Hy sinh: 22/9/1966 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Ngàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Ái Quốc- Nam Sách- Hy sinh: 29/11/1967 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Ngân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Số 6 Phan Bội Châu- - Hy sinh: 28/10/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.