Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

25 người khớp “Phạm Văn Năm” trong 53 danh sách

  1. Phạm Văn Nam C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Trắc Bút, Duy Tiên, Nam Hà Đơn vị: C3D27 PTMB3 Hy sinh: 14/10/1967 Hàng 5; Ô 1; Số 108; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Nầm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phú Thành - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1971 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm Nam - Ninh Phong - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1965 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Năm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Nam (Năm) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 2/70 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Nam Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Năm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Dong Hi- Cam Hưng- Hải Phòng Hy sinh: 23/10/1965 E8K5 Gia Lai cách đường 1 giờ, hướng tây Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · xóm Nam- Ninh Phong- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 16/11/1965 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Nam Xá- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 8/7/1966 Làng Tung K5 Gia Lai Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tảo Dương- Hồng Dương- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 25/06/1966 Trạm 2, Bản Chắc, khu 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Vạn Phước- Mỹ Hiệp- Phù Mỹ- Bình Định Hy sinh: 2/1/1968 Plây Cu Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Nằm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Khao Cường- Bế Triều- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 5/7/1970 Cầu Ngành Ngạnh, Quảng Ngãi Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Trắc Bút- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 14/10/1967 T5a H67 Kon Tum Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Năm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Nội Đồng- Đại Thịnh- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1975 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hồng Thái- Ninh Giang- Hy sinh: 28/5/1970 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Thái- Ninh Giang- Hy sinh: 28/5/1970 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chiến Thắng- An Thụy- Hy sinh: 23/5/1970 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tư Hiền- Tư Nghĩa- Hy sinh: 5/10/1965 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · An Thuận- Châu Thành- Hy sinh: 31/12/1964 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Giao Châu- Giao Thủy- Hy sinh: 11/1/1973 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · An Thuận- Châu Thành- Hy sinh: 31/12/1964 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Châu- Giao Thủy- Hy sinh: 26/11/1973 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Vĩnh Ninh- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 7/10/1973 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · An Thuận- Châu Thành- Hy sinh: 31/12/1964 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Nam Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Thái Dương- Thái Thụy- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 25/6/1972 Lô 11 Số 148 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.