Phạm Văn Nam

Quê quánHưng Thái- Ninh Giang-
Ngày hy sinh 28/5/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1082521]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Nam, Năm sinh=, Ngày hy sinh=28/5/1970, Quê quán=Hưng Thái- Ninh Giang-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26945 (số thứ tự 1082521).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Nam” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Nam” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

32 người cùng hy sinh ngày 28/5/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Diêm Đăng Chiểm
  2. Đinh Hồng Lập
  3. Đỗ Đăng Sàng
  4. Đỗ Văn Làng
  5. Đỗ Văn Nguồn
  6. Đỗ Văn Sáng
  7. Hoàng Đình Cống
  8. La Văn Văn
  9. Lê Nho Thăng
  10. Lê Nho Thắng
  11. Lê Thanh Vĩ
  12. Lê Văn Hợi
  13. Lê Văn Hợi
  14. Lê Văn Thạch
  15. Lý Văn Bách
  16. Ngiêm Đăng Chiến
  17. Nguyễn Đức Tiếp
  18. Nguyễn Đức Tiệp
  19. Nguyễn Trọng Thắm
  20. Nguyễn Văn Đoàn
  21. Nguyễn Văn Đoàn
  22. Nguyễn Văn Nhớ
  23. Nguyễn Văn Nhở
  24. Nguyễn Văn Phú
  25. Nguyễn Văn Phúc
  26. Nguyễn Văn Phúc
  27. Nguyễn Xuân Mùi
  28. Nguyễn Xuân Mùi
  29. Phạm Văn Nam
  30. Phạm Xuân Hà
  31. Phạm Xuân Hà
  32. Phạm Xuân Hà