Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

20 người khớp “Phạm Văn Lứu” trong 53 danh sách

  1. Phạm Văn Lưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Bá Nội - Hồng Hà - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/08/1968 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Lưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Lục Sơn - Nga Giáp - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/01/1969 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Lưu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Tân Mỹ - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 2/5/1978 2248 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Lưu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1944 · Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 4/1/1978 2249 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Lưu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1944 · Thái Bình Hy sinh: 9/4/1975 2250 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Lưu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1944 Hy sinh: 9/4/1975 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Lương Sơn- Đồng Hỷ Hy sinh: 4/4/1968 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hoàng Liêm- Tân Thọ- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 31/08/1968 (47-23)08 gần Măng Giang Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Bá Nội- Hồng Hà- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 31/08/1968 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Lạc Sơn- Nga Giáp- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 17/01/1969 Làng Bút Đá, Khu 6, Gia Lai Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tân Mỹ- Chiêm Hóa- Hà Tuyên Mộ 422, hàng 11, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Lứu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thái Trình- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 15/05/1972 (85-76)54 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Mai Lâm- Tĩnh Gia- Hy sinh: 19/4/1975 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Nghị- Thanh Liêm- Hy sinh: 26/9/1968 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Phú- Hải Hậu- Hy sinh: 10/1/1971 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Nghị- Thanh Liêm- Hy sinh: 26/9/1968 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lam Sơn- Kim Động- Hy sinh: 20/6/1970 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Lửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chất Bình- Kim Sơn- Hy sinh: 11/5/1969 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Lửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chất Bình- Kim Sơn- Hy sinh: 11/5/1969 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Lựu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Hà- Đan Phượng- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.