Phạm Văn Lưu

Năm sinh1943
Quê quánBá Nội- Hồng Hà- Đan Phượng- Hà Tây
Ngày hy sinh 31/08/1968
Nơi hy sinhĐường 19, khu 7, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1031710]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Lưu, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=31/08/1968, Quê quán=Bá Nội- Hồng Hà- Đan Phượng- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 19, khu 7, Gia Lai, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12133 (số thứ tự 1031710).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Lưu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Lưu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 31/08/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đàm Đức Tạ
  2. Đinh Bá Nhãn
  3. Phạm Bá Cẩm
  4. Trần Văn Biển
  5. Nguyễn Quang Cảnh
  6. Nguyễn Hữu Thước
  7. Nguyễn Trung Thịnh
  8. Phạm Văn Lưu
  9. Nguyễn Văn Tiến
  10. Đỗ Văn Phán
  11. Đặng Đình Vinh
  12. Đinh Xuân Cự
  13. Tạ Minh Tâm
  14. Đinh Văn Cự
  15. Tạ Minh Tân
  16. Vũ Đức Lực
  17. Vũ Đức Lựa