Vũ Đức Lực

Năm sinh1949
Quê quánGia Lạc- Gia Viễn- Ninh Bình
Ngày hy sinh 31/08/1968
Nơi hy sinhNgoại vi thị xã Plây Ku
Vị trí mộ Mai táng tại chỗ

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1049692]: Lietsi {Họ tên=Vũ Đức Lực, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=31/08/1968, Quê quán=Gia Lạc- Gia Viễn- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngoại vi thị xã Plây Ku, Vị trí mộ=Mai táng tại chỗ}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30115 (số thứ tự 1049692).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Đức Lực” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Đức Lực” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 31/08/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đàm Đức Tạ
  2. Đinh Bá Nhãn
  3. Phạm Bá Cẩm
  4. Trần Văn Biển
  5. Nguyễn Quang Cảnh
  6. Nguyễn Hữu Thước
  7. Nguyễn Trung Thịnh
  8. Phạm Văn Lưu
  9. Nguyễn Văn Tiến
  10. Đỗ Văn Phán
  11. Đặng Đình Vinh
  12. Đinh Xuân Cự
  13. Tạ Minh Tâm
  14. Đinh Văn Cự
  15. Tạ Minh Tân
  16. Phạm Văn Lưu
  17. Vũ Đức Lựa