Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

11 người khớp “Phạm Văn Kiêm” trong 53 danh sách

  1. Phạm Văn Kiệm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Tự Tân, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 40 Hy sinh: 11/01/1968 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Kiệm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Tự Tân, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 33 Hy sinh: 11/01/1968 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Kiệm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Tự Tân, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Viện 211 Hy sinh: 11/01/1968 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Kiểm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đồng Trại - Đồng Quang - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1975 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Kiệm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tự Tân- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 1/11/1968 Mộ 17-34 cánh trung Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Kiểm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đông Trại- Đông Quang- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 14/03/1975 (16-80)02 Đắc Lắc 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Kiểm (Kiêm) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nam Liên- Đồng Hướng- Kim Sơn- Ninh Bình (93-22)02 09 mộ 7 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Kiêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Yên Trường- Hoa Lư- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 4/6/1972 00120.06210, mộ 1, hàng 1 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Kiếm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Trí Hưng- Ngọc Hiển- Hy sinh: 25/6/1964 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Kiểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Thanh- Kim Động- Hy sinh: 12/6/1970 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Kiểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Thanh- Kim Động- Hy sinh: 12/6/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.