Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

18 người khớp “Phạm Văn Doan” trong 53 danh sách

  1. Phạm Văn Đoan Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1942 · Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 19/08/1968 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Đoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Hiệp Cát - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1978 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Đoán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Giai Lệ - Tây Hồ - Tiêu Lữ - Hưng Yên Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1969 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Doan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thanh Thịnh- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 23/11/1965 Cách láng Sinh hướng ba bỉ 2 giờ Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Đoán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Giai Lệ- Tây Hồ- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 11/4/1969 (13-04) 09 Brul Bral Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Đoan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Ngòi Ngang- Khánh Công- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 9/10/1972 Bệnh xá khu B Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Đoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Hiệp Cát- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 26/05/1978 mộ 14 hàng 16, NT 1D, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Doãn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hà Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 13/9/1966 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Doãn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Công Thành- Yên Thành- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Doãn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Công Thành- Yên Thành- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Doãn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hải Thịnh- Hải Hậu- Hy sinh: 6/11/1972 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Doãn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Thịnh- Hải Hậu- Hy sinh: 19/6/1972 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Xá- Gia Lâm- Hy sinh: 25/12/1973 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Doãn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thành Hưng- Thạch Thành- Hy sinh: 27/10/1968 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Đoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Hòa Bình- Tiên Hưng- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Đoán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vũ Ninh- Kiến Xương- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Dương Xá- Gia Lâm- Hy sinh: 25/12/1973 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Quỳnh Hội- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 21/5/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.