Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

32 người khớp “Phạm Văn Chiển” trong 53 danh sách · trang 1/2

  1. Phạm Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Văn Xá - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Chiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 11/3/1975 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Chiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 6/11/1971 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Chiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thái Bình Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam xóm 10- Khánh Mậu- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 17/11/1965 Trận địa Ia Răng, Gia Lai Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Chiên (Chiến) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Cự Khê- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 26/03/1968 Chân đồi M2 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · An Nhân- Hải Toàn- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 24/04/1970 Nghĩa trang A78 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thôn Nhuệ- Chí Hòa- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 9/9/1972 (25-03)09 Lệ Thanh m8 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · iêu- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/08/1974 (07-19)03 nghĩa trang d3 Plây Pleng mộ 3 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Chiển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Lập Lễ- Thanh Hồng- Thanh Hà- Hải Hưng Hy sinh: 30/01/1972 (14-64)06 Tà Xẻng Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Chiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · An Lập- Sơn Động- Hy sinh: 7/2/1972 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Chiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Động- Sơn Động- Hy sinh: 7/2/1972 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Chiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Động- Sơn Động- Hy sinh: 7/2/1972 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Chiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Võ- Chương Mỹ- Hy sinh: 18/6/1971 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Chiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chương Thiên- Hóa Cựu- Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Ngọc Sơn- Ngọc Lạc- Hy sinh: 5/4/1968 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Hòa- Gia Viễn- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hải Phong- Hải Hậu- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Thuận- Mỹ Lộc- Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Xuân Đàn- Xuân Thủy- Hy sinh: 13/10/1971 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Số 9- Hoàng Văn Thụ- TP Nam Định- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Hòa- Gia Viễn- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Phong- Hải Hậu- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Thịnh- Nam Định- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Tân- Xuân Thủy- Hy sinh: 13/10/1971 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Mỹ Thuận- Mỹ Lộc- Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên An- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Sơn- Cần Đước- Hy sinh: 5/11/1967 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Chiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · An Lập- Sơn Động- Hy sinh: 7/3/1972 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Chiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · An Lập- Sơn Đông- Hy sinh: 7/2/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.