Phạm Văn Chiên

Năm sinh1949
Quê quánAn Lập- Sơn Đông-
Ngày hy sinh 7/2/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1081785]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Chiên, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=26336, Quê quán=An Lập- Sơn Đông-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26209 (số thứ tự 1081785).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Chiên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Chiên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 7/2/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Phu
  2. Hoàng Văn Phu
  3. Hoàng Văn Phu
  4. Lê Xuân Nhâm
  5. Nguyễn Phúc Thế
  6. Nguyễn Quang Hiệp
  7. Nguyễn Văn Chủng
  8. Phạm Văn Chiên
  9. Phạm Văn Chiên
  10. Phạm Văn Chiên