Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

37 người khớp “Phạm Văn Cự” trong 53 danh sách · trang 1/2

  1. Phạm Văn Cứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Ninh - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 Hy sinh: 16/2/1973 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Cư CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Sinh 1952 · Vạn Thiện, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 03/09/1972 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Cư D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Vạn Thiện, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 03/09/1972 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Cư D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Vạn Thiện, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 03/09/1972 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Cử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Cổ Phúc - Phong Châu - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1966 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Cư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hưng Bắc - Nga Thủy - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Cư Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Tống Chân - Phù Cừ - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33 Hy sinh: 26/10/1968 Trận đánh Julie Base Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Cừ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thanh Hoá Hy sinh: 1970 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Cừ (Thanh Hóa) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1970 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Cừ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Lưu Trùng- Hải Thanh- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 16/09/1966 Làng IaNắp Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Cử Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Cổ Phúc- Phong Châu- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 13/05/1966 La Pơng, Kon Tum Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Cự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Hưng Bách- Nga Hưng- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 15/02/1967 (60-54) Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Cừ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Khe Nước- Cộng Hòa- Yên Hưng-Quảng Ninh Hy sinh: 6/1/1968 (18-98) Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Cự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Ninh Dân- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 30/07/1969 Liên Sơn H10, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Cừ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đại Thịnh- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/11/1969 Đồi A1, T3-C02 bắc đường thồ điểm 5 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Cừ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hòa Bình- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 9/6/1970 (40-18)06 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Cự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hòa Bình- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 12/6/1970 Tại nơi hy sinh Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Cử Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Vạn Thiện- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 29/05/1970 Tại vị trí ở Đại đội trợ chiến Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Cư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Vạn Thiện- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 9/3/1972 (47-86)08 09 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Cử Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Tô Hiệu- Thường Tín- Hà Sơn Bình Hy sinh: 28/04/1978 Mộ 3 hàng 6, Nghĩa trang F10 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Cư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam 77Tiền Giang- Tiểu khu- Lê Lợi- TX Bắc Giang- Hà Bắc Mộ 134, hàng 4, Nghĩa trang 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Cự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Xuân Viễn- Nghi Xuân- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 24/05/1978 Mộ 2, hàng 8, Xóm Bố, Hiệp Thạch, Gò Dầu Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Cu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hiệp Bình Xá- Thủ Đức- Hy sinh: 13/4/1963 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Cư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Hòa- Gia Viễn- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Cư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Hòa- Gia Viễn- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Cư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Mai- Thanh Oai- Hy sinh: 17/3/1969 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Cư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Tô- Tứ Kỳ- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Cứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Hồng- Ý Yên- Hy sinh: 12/1/1969 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Cứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Hồng- Ý Yên- Hy sinh: 12/1/1969 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Cừ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Xá- Ý Yên- Hy sinh: 5/8/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.