Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

23 người khớp “Phạm Văn Bảng” trong 53 danh sách

  1. Phạm Văn Bằng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Đại Định, Tam Hưng, Thanh Oai, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 1, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 9; Ô 2; Số 88; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Bẩng E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1950 · Thượng Lĩnh, Chiến Thắng, An Lão, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Hy sinh: 27/03/1969 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Bằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hương Lâm - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Bẩng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thượng LĨnh - Chiến Thắng - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1969 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Bằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đại Định - Tam Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Bằng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Băng (Bằng) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1947 Hy sinh: 1975 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Bằng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Bang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) 1955 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Bàng (Giàng) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Gia Vân- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 28/08/1967 Vùng 3, điểm 4, BT Bắc Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Bảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · An Cư- Kiện Trung- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 30/06/1967 Mộ số 22 B - Đ2 cánh trung Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Bẩng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thượng Lĩnh- Chiến Thắng- An Lão- Hải Phòng Hy sinh: 27/03/1969 Tây Nam đồi 826 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Bảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thượng Lĩnh- Kim Bản- Nam Hà Hy sinh: 11/6/1970 Tây Buôn KĐó H5 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hưng Lâm- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 25/05/1972 (22-93)09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Nhân Áng- Hạ Hòa- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 (09-69)05 Sài Gòn Gia Định mộ 130 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đông Thọ- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 26/06/1972 Mộ 21, Z25 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sơn Bằng- Hương Sơn (73-20)07 Plei mơ rông Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đại Định- Tam Hưng- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 3/10/1975 (80-63)08 Đức Lập Quảng Đức Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Lê Lợi- An Hải- Hy sinh: 25/8/1974 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Lê Lợi- An Hải- Hy sinh: 22/8/1974 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Lợi- An Hải- Hy sinh: 22/8/1974 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Gia Thắng- Gia Viễn- Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Gia Thắng- Gia Viễn- Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.