Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

25 người khớp “Phạm Văn Đực” trong 53 danh sách

  1. Phạm Văn Dực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Vũ Liên - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1969 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thanh Khiết - Giao Yên - Xuân Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1972 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thủy Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1972 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Đúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nam Đình - Hùng Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Đức Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1927 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Đức Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1946 Hy sinh: 18/05/1975 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Đức Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1945 Hy sinh: 28/8/1968 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Đức Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Đức Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Đức Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Triệu Trung, Triệu Hải Hy sinh: 3/6/1982 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Tịnh Khê- Sơn Tịnh- Quảng Ngãi Hy sinh: 10/11/1965 Xá E4, Khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Liên Hoà- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Dực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Vũ Liên- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 17/05/1969 Nam làng Hiệp, h67, Kon Tum Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thanh Khiết- Giao Yến- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 31/12/1972 (11-19)07 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đồng Mới- Đào Mỹ- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 18/10/1972 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Đúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nam Đình- Hùng Thắng- Hải Phòng Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Rực Liễn- Thủy Sơn- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 6/12/1972 (69-19)09 Pley mơ rông mộ 3 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1960 · Hoa Động- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 14/12/1978 mộ 15 hàng 2, nghĩa trang 3D Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Cương- Vĩnh Tường- Hy sinh: 20/12/1967 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Khải- Tứ Kỳ- Hy sinh: 10/12/1969 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Tân Khải- Tứ Kỳ- Hy sinh: 10/12/1969 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Đực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Bình Phú Đông- Hòa Đồng- Hy sinh: 12/9/1964 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Đực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đông Thạnh- Hóc Môn- Hy sinh: 29/12/1964 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Đực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vũ Nghĩa- Vũ Thư- Hy sinh: 20/6/1969 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Đực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đông Thạnh- Hóc Môn- Hy sinh: 29/12/1964 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.