Phạm Văn Đức

Năm sinh1948
Quê quánThanh Khiết- Giao Yến- Giao Thủy- Nam Hà
Ngày hy sinh 31/12/1972
Nơi hy sinhđồi 900 bắc Kon Tum
Vị trí mộ (11-19)07

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038693]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Đức, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=31/12/1972, Quê quán=Thanh Khiết- Giao Yến- Giao Thủy- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=đồi 900 bắc Kon Tum, Vị trí mộ=(11-19)07}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19116 (số thứ tự 1038693).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Đức” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Đức” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 31/12/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Mão
  2. Hồ Thái Đệ
  3. Nguyễn Đức Tuyên
  4. Bùi Văn Dự
  5. Quách Công Phúc
  6. Trịnh Văn Luận
  7. Bùi Văn Hóa
  8. Hoàng Ngọc Long
  9. Hoàng Phú Hiền
  10. Trịnh Minh Lung
  11. Đinh Văn Công
  12. Đào Thanh Nghị
  13. Lê Huy Toán
  14. Nguyễn Văn Nha
  15. Lê Văn Tư
  16. Trịnh Thế Trọng
  17. Nguyễn Đức Thắm