Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
87 người khớp “Phạm Tân” trong 95 danh sách · trang 2/3
- Phạm Văn Tẩn (Tấn) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Quỳnh Lịch (Quang Lịch)- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 11/6/1965 Suối Mơ, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Phạm Công Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · xóm 7- Lai Thành- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 19/11/1966 Tại trận địa H67, Kon Tum Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Kỳ Lân- Tam Kỳ- Quảng Nam Hy sinh: 20/05/1967 Rừng Thiện Hạnh H9, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Tấn (Tốc) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đa Tân- Đa Tiến- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 6/9/1967 Nghĩa trang vùng 2, điểm 4, mộ 3, viện 1 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đa Tân- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 6/9/1967 Vùng 2, điểm 4, mộ 3, viện 1 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xuân Tân- Xuân Trường- Nam Hà Hy sinh: 2/4/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Quang Trung- Xuân Tân- Xuân Trường- Nam Hà Hy sinh: 2/4/1968 OKRan B7 K4 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Phạm Sỹ Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Yên Đồng- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 27/07/1968 Chân cao điểm 101, H6, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Phạm Minh Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Dũng Tiến- Yên Chính- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 10/5/1971 Bệnh xá H4, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đào Giã- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/2/1971 (15-99)08 Đắk Tô Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tân Quang- Thái Thành- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 8/3/1972 (67-09)06 Chư Pa m1 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đông Động- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 26/06/1972 Đồng chí Nang C3 F10 thông tin chôn Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Tản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thanh Kỳ- An Thanh- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 29/03/1972 (83-84)05 Trăng Thu mộ 1 Xem đầy đủ →
- Phạm Sỹ Tần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · 88 Triệu Việt Vương- Hà Nội Hy sinh: 3/6/1974 Đông Quảng Nhiêu Xem đầy đủ →
- Phạm Tường Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hải Bắc- Diễn Hoàng- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 25/08/1973 (91-14)02 quận Kon Tum Xem đầy đủ →
- Phạm Duy Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Phương Chạch- Phương Công- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 21/01/1973 (25-81)09 mộ 16 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đại Đồng- Đại Mạch- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 25/02/1975 (80-63)08 Đức Lập 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Mỹ Thành- Bình Lục- Hà Nam Ninh Mộ 167 hàng 12, Nt 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Nam- Hải Hậu- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Nam- Hải Hậu- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Sỉ Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Vỏ Liệt- Thanh Chương- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Sỹ Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vũ Liệt- Thanh Chương- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Trầm Hỏi- Mười Tế- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Trầm Hối- Mười Tế- Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Thành Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trầm Hơi- Mười Tế- Hy sinh: 21/12/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Vũ Việt- Vũ Tiên- Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Thế Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân An- Thanh Hà- Hy sinh: 6/12/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Khối 66- Ba Đình- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Khối 66- Ba Đình- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Khối 66- Ba Đình- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu