Phạm Văn Tân
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Xuân Tân- Xuân Trường- Nam Hà |
| Ngày hy sinh | 2/4/1968 |
| Nơi hy sinh | Làng O Cơ Ran Gia Lai |
| Vị trí mộ | Tại trận địa |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1027891]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Tân, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=24930, Quê quán=Xuân Tân- Xuân Trường- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng O Cơ Ran Gia Lai, Vị trí mộ=Tại trận địa}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8314 (số thứ tự 1027891).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Tân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Văn Tân” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
60 người cùng hy sinh ngày 2/4/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đinh Đức Vinh sinh 1939 · La Sơn- Bình Lục- Nam Hà
- Phạm Văn Thuận sinh 1942 · Thanh Chung- Liêm Minh- Thanh Liêm- Nam Hà
- Nguyễn Anh Cuông Văn Minh- Yên Trung- Ý Yên- Nam Hà
- Đỗ Xuân Thông sinh 1942 · 26 Mạc Thị Bưởi- Nam Định
- Phạm Văn Nham sinh 1948 · Tân Sơn- Kim Bảng- Nam Hà
- Nguyễn Ngọc Bính sinh 1949 · Xóm 3- Hải Quang- Hải Hậu- Nam Hà
- Trần Văn Định sinh 1937 · Hồng Thái- Giao Hồng- Giao Thủy- Nam Hà
- Cao Văn Hoằng sinh 1944 · Hải Thanh- Hải Hậu- Nam Hà
- Mai Quang Thú sinh 1950 · Xóm 6- Phù Vân- Kim Bảng- Nam Hà
- Bùi Văn Tiến sinh 1950 · 214 Hoàng Văn Thụ- Nam Định
- Hoàng Thế Chắu sinh 1940 · Tiên Phong- Duy Tiên- Nam Hà
- Vũ Ngọc Chỉ sinh 1949 · Nam Thành- Nam Trực- Nam Hà
- Trần Hải Thạch sinh 1948 · Nam Thiệu- Xuân Trung- Xuân Trường- Nam Hà
- Hoàng Thế Chín sinh 1940 · Tiên Phong- Duy Tiên- Nam Hà
- Vũ Văn Lý sinh 1946 · Trực Hùng- Trực Ninh- Nam Hà
- Phạm Văn Nham sinh 1948 · Tân Sơn- Kim Bảng- Nam Hà
- Đỗ Xuân Thông sinh 1942 · 26 Mạc Thị Bưởi- Nam Định
- Phạm Ngọc Tân sinh 1950 · Quang Trung- Xuân Tân- Xuân Trường- Nam Hà
- Nông Văn Cự Đà Tiên- Lăng Hiếu- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Hoàng Văn Quý sinh 1940 · Bản Sắn- Thắng Lợi- Hạ Lang- Cao Bằng
- Hứa Văn Gióng sinh 1948 · Bản Viết- Thụy Châu- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Hoàng Văn Ninh sinh 1946 · Bảo Quan- Phong Châu- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Nguyễn Hữu Nhung sinh 1939 · Bảo Quang- Phong Châu- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Nông Quốc Dậu sinh 1944 · Bản Dốc- Đàm Thủy- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Nông Quốc Đậu sinh 1944 · Đàm Thủy- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Y Săng sinh 1941 · Buôn Đăng- Huyện 5- Đắk Lắk
- Puch Làng Greo Pết- Xã Greo- Huyện 6- Gia Lai
- Vũ Chí Ngát sinh 1942 · Đan Hội- Lục Nam- Hà Bắc
- Trần Xuân Đấy sinh 1939 · Bố Hạ- Yên Thế- Hà Bắc
- Ninh Văn Tiên sinh 1946 · Chí Linh- Yên Dũng- Hà Bắc
- Ninh Văn Tiền sinh 1946 · Chí Linh- Yên Dũng- Hà Bắc
- Ninh Văn Tiên sinh 1946 · Chí Minh- Yên Dũng- Hà Bắc
- Đỗ Xuân Dũng sinh 1938 · Đông Khê- Hải An- Hải Phòng
- Hoàng Hữu Phọng sinh 1942 · Cao Nhân- Thủy Nguyên- Hải Phòng
- Trần Minh Tân sinh 1949 · Đan Điều- Dũng Tiến- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
- Hoàng Hữu Phong sinh 1942 · Lý Nhân- Cao Nhân- Thủy Nguyên- Hải Phòng
- Đỗ Xuân Dũng sinh 1938 · Đông Khê- Hải An- Hải Phòng
- Trần Minh Tân sinh 1947 · Đan Điền- Dũng Tiến- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
- Trần Văn Năm sinh 1944 · Nghĩa Thành- Diễn Hồng- Diễn Châu- Nghệ An
- Trần Văn Năm sinh 1944 · Diễn Hồng- Diễn Châu- Nghệ An
- Lê Công Tý sinh 1943 · Quỳnh Lương- Quỳnh Lưu- Nghệ An
- Trương Xuân Quang sinh 1943 · Xóm 1- Nghi Thái- Nghi Lộc- Nghệ An
- Trương Xuân Quang sinh 1943 · Xóm 1- Nghi Thái- Nghi Lộc- Nghệ An
- Nguyễn Trọng Khanh sinh 1936 · Nam Hồng- Nam Đàn- Nghệ An
- Nguyễn Trọng Lượng sinh 1942 · An Vinh- Phụ Lực- Thái Bình
- Hoàng Văn Siện sinh 1939 · Diêm Tỉnh- Thụy Dũng- Thụy Anh- Thái Bình
- Nguyễn Đức Vụ sinh 1940 · Thụy Chính- Thụy Anh- Thái Bình
- Phạm Ngọc Quế sinh 1942 · Đông Hợp- Đông Quan- Thái Bình
- Lê Minh Đức sinh 1945 · Vũ Ninh- Vũ Tiên- Thái Bình
- Hoàng Minh Lương Tiên Hòa- Hà Tĩnh- Hà Trung- Thanh Hóa
- Tống Ngọc Vụ sinh 1942 · Đoàn Sơn- Hà Lan- Hà Trung- Thanh Hóa
- Tống Ngọc Vụ sinh 1942 · Hà Lan- Hà Trung- Thanh Hóa
- Thạch Thiên Kim sinh 1934 · Nghĩa Hà- Tư Nghĩa- Quảng Ngãi
- Nguyễn Văn Bản sinh 1942 · Nhà Máy Gỗ Cầu Đuống- Hà Nội
- Võ Tá Ái sinh 1939 · Thạch Hoa- Thạch Hà
- Nguyễn Quốc Việt sinh 1944 · Hoàn Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình
- Trần Đình Trọng sinh 1944 · Quảng Văn- Quảng Trạch- Quảng Bình
- Lục Văn Phàng sinh 1938 · Kim Đồng- Tràng Định
- Nguyễn Như Anh sinh 1945 · Vĩnh Lợi- Sơn Dương
- Võ Ngọc Thông sinh 1949 · Hậu Lộc- Vĩnh Linh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú