Hoàng Hữu Phọng

Năm sinh1942
Quê quánCao Nhân- Thủy Nguyên- Hải Phòng
Ngày hy sinh 2/4/1968
Nơi hy sinhLàng O.Cơ.Rau, Gia Lai
Vị trí mộ Làng o.Kơ.Rau, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1028824]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Hữu Phọng, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=24930, Quê quán=Cao Nhân- Thủy Nguyên- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng O.Cơ.Rau, Gia Lai, Vị trí mộ=Làng o.Kơ.Rau, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9247 (số thứ tự 1028824).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Hữu Phọng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Hữu Phọng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 2/4/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Đức Vinh sinh 1939 · La Sơn- Bình Lục- Nam Hà
  2. Phạm Văn Thuận sinh 1942 · Thanh Chung- Liêm Minh- Thanh Liêm- Nam Hà
  3. Nguyễn Anh Cuông Văn Minh- Yên Trung- Ý Yên- Nam Hà
  4. Phạm Văn Tân sinh 1950 · Xuân Tân- Xuân Trường- Nam Hà
  5. Đỗ Xuân Thông sinh 1942 · 26 Mạc Thị Bưởi- Nam Định
  6. Phạm Văn Nham sinh 1948 · Tân Sơn- Kim Bảng- Nam Hà
  7. Nguyễn Ngọc Bính sinh 1949 · Xóm 3- Hải Quang- Hải Hậu- Nam Hà
  8. Trần Văn Định sinh 1937 · Hồng Thái- Giao Hồng- Giao Thủy- Nam Hà
  9. Cao Văn Hoằng sinh 1944 · Hải Thanh- Hải Hậu- Nam Hà
  10. Mai Quang Thú sinh 1950 · Xóm 6- Phù Vân- Kim Bảng- Nam Hà
  11. Bùi Văn Tiến sinh 1950 · 214 Hoàng Văn Thụ- Nam Định
  12. Hoàng Thế Chắu sinh 1940 · Tiên Phong- Duy Tiên- Nam Hà
  13. Vũ Ngọc Chỉ sinh 1949 · Nam Thành- Nam Trực- Nam Hà
  14. Trần Hải Thạch sinh 1948 · Nam Thiệu- Xuân Trung- Xuân Trường- Nam Hà
  15. Hoàng Thế Chín sinh 1940 · Tiên Phong- Duy Tiên- Nam Hà
  16. Vũ Văn Lý sinh 1946 · Trực Hùng- Trực Ninh- Nam Hà
  17. Phạm Văn Nham sinh 1948 · Tân Sơn- Kim Bảng- Nam Hà
  18. Đỗ Xuân Thông sinh 1942 · 26 Mạc Thị Bưởi- Nam Định
  19. Phạm Ngọc Tân sinh 1950 · Quang Trung- Xuân Tân- Xuân Trường- Nam Hà
  20. Nông Văn Cự Đà Tiên- Lăng Hiếu- Trùng Khánh- Cao Bằng
  21. Hoàng Văn Quý sinh 1940 · Bản Sắn- Thắng Lợi- Hạ Lang- Cao Bằng
  22. Hứa Văn Gióng sinh 1948 · Bản Viết- Thụy Châu- Trùng Khánh- Cao Bằng
  23. Hoàng Văn Ninh sinh 1946 · Bảo Quan- Phong Châu- Trùng Khánh- Cao Bằng
  24. Nguyễn Hữu Nhung sinh 1939 · Bảo Quang- Phong Châu- Trùng Khánh- Cao Bằng
  25. Nông Quốc Dậu sinh 1944 · Bản Dốc- Đàm Thủy- Trùng Khánh- Cao Bằng
  26. Nông Quốc Đậu sinh 1944 · Đàm Thủy- Trùng Khánh- Cao Bằng
  27. Y Săng sinh 1941 · Buôn Đăng- Huyện 5- Đắk Lắk
  28. Puch Làng Greo Pết- Xã Greo- Huyện 6- Gia Lai
  29. Vũ Chí Ngát sinh 1942 · Đan Hội- Lục Nam- Hà Bắc
  30. Trần Xuân Đấy sinh 1939 · Bố Hạ- Yên Thế- Hà Bắc
  31. Ninh Văn Tiên sinh 1946 · Chí Linh- Yên Dũng- Hà Bắc
  32. Ninh Văn Tiền sinh 1946 · Chí Linh- Yên Dũng- Hà Bắc
  33. Ninh Văn Tiên sinh 1946 · Chí Minh- Yên Dũng- Hà Bắc
  34. Đỗ Xuân Dũng sinh 1938 · Đông Khê- Hải An- Hải Phòng
  35. Trần Minh Tân sinh 1949 · Đan Điều- Dũng Tiến- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  36. Hoàng Hữu Phong sinh 1942 · Lý Nhân- Cao Nhân- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  37. Đỗ Xuân Dũng sinh 1938 · Đông Khê- Hải An- Hải Phòng
  38. Trần Minh Tân sinh 1947 · Đan Điền- Dũng Tiến- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  39. Trần Văn Năm sinh 1944 · Nghĩa Thành- Diễn Hồng- Diễn Châu- Nghệ An
  40. Trần Văn Năm sinh 1944 · Diễn Hồng- Diễn Châu- Nghệ An
  41. Lê Công Tý sinh 1943 · Quỳnh Lương- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  42. Trương Xuân Quang sinh 1943 · Xóm 1- Nghi Thái- Nghi Lộc- Nghệ An
  43. Trương Xuân Quang sinh 1943 · Xóm 1- Nghi Thái- Nghi Lộc- Nghệ An
  44. Nguyễn Trọng Khanh sinh 1936 · Nam Hồng- Nam Đàn- Nghệ An
  45. Nguyễn Trọng Lượng sinh 1942 · An Vinh- Phụ Lực- Thái Bình
  46. Hoàng Văn Siện sinh 1939 · Diêm Tỉnh- Thụy Dũng- Thụy Anh- Thái Bình
  47. Nguyễn Đức Vụ sinh 1940 · Thụy Chính- Thụy Anh- Thái Bình
  48. Phạm Ngọc Quế sinh 1942 · Đông Hợp- Đông Quan- Thái Bình
  49. Lê Minh Đức sinh 1945 · Vũ Ninh- Vũ Tiên- Thái Bình
  50. Hoàng Minh Lương Tiên Hòa- Hà Tĩnh- Hà Trung- Thanh Hóa
  51. Tống Ngọc Vụ sinh 1942 · Đoàn Sơn- Hà Lan- Hà Trung- Thanh Hóa
  52. Tống Ngọc Vụ sinh 1942 · Hà Lan- Hà Trung- Thanh Hóa
  53. Thạch Thiên Kim sinh 1934 · Nghĩa Hà- Tư Nghĩa- Quảng Ngãi
  54. Nguyễn Văn Bản sinh 1942 · Nhà Máy Gỗ Cầu Đuống- Hà Nội
  55. Võ Tá Ái sinh 1939 · Thạch Hoa- Thạch Hà
  56. Nguyễn Quốc Việt sinh 1944 · Hoàn Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình
  57. Trần Đình Trọng sinh 1944 · Quảng Văn- Quảng Trạch- Quảng Bình
  58. Lục Văn Phàng sinh 1938 · Kim Đồng- Tràng Định
  59. Nguyễn Như Anh sinh 1945 · Vĩnh Lợi- Sơn Dương
  60. Võ Ngọc Thông sinh 1949 · Hậu Lộc- Vĩnh Linh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú