Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

204 người khớp “Oanh” trong 53 danh sách · trang 1/7

  1. Nguyễn Xuân Oanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Cù Hà - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 12, Trung đoàn 24 Hy sinh: 9/5/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Tiến Oánh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Phùng Xá, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: K20 Hy sinh: 29/08/1966 Xem đầy đủ →
  3. Võ Đình Oanh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Ngọc Châu, Nam Sách, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 21, Sư đoàn 6 Hy sinh: 12/11/1966 Xem đầy đủ →
  4. Lê Sỹ Oánh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Long Xuân, Nam Giang, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95 Hy sinh: 28/11/1966 Xem đầy đủ →
  5. Lương Đức Oánh C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1953 · Quang Hải, Hải Quang, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20 Hy sinh: 06/05/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Quang Oanh Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1943 · Vĩnh Hào, Vụ Bản, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 42, Trung đoàn 40 Hy sinh: 02/11/1968 Xem đầy đủ →
  7. Cao Xuân Oanh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Hoàng Phúc, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 19/02/1968 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Ngọc Oánh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Ninh Phong, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: dbộ d631 B3 Hy sinh: 26/11/1970 Xem đầy đủ →
  9. Cao Xuân Oanh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Hoàng Phúc, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 19/02/1968 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Ngọc Oánh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Ninh Phong, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: dbộ d631 B3 Hy sinh: 26/11/1970 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Ngọc Oanh E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1948 · Lâm Luồng, Long Đống, Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hy sinh: 24/04/1972 Hàng 16; Ô 1; Số 197; Khối 0 Xem đầy đủ →
  12. Ngô Sĩ Oanh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1944 · Liên Sơn, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Hy sinh: 14/12/1969 Hàng 7; Ô 2; Số 62; Khối 0 Xem đầy đủ →
  13. Bùi Đức Oánh Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1948 · Sơn Hà, Nho Quan, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 13, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 16 Hy sinh: 29/3/1965 Xem đầy đủ →
  14. Trần Ngọc Oanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Tài Giá - Quỳnh Hưng - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/5/1966 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Văn Oanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Trấn Hưng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1968 Xem đầy đủ →
  16. Phùng Văn Oánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Trung Sơn - Hoàng Phú - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1969 Xem đầy đủ →
  17. Chu Văn Oánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đông Về - Đại Đồng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  18. Tống Cảnh Oanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Kiên Phú - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/6/1973 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Oanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thôn Hay - Ninh Dân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/3/1974 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Ngọc Oanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đại Nghĩa - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1969 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Ngọc Oanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lân Luông - Long Đống - Bắc Sơn - Lạng Sơn Đơn vị: Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Oanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thiệu Nguyên - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1969 Xem đầy đủ →
  23. Trần Xuân Oánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nhân Hòa - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1970 Xem đầy đủ →
  24. Lê Sỹ Oánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Long Xuân - Nam Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/11/1966 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Ngọc Oánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Nghĩa Thái - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/11/1972 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Oánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Tiên Tiến - Tiên Lữ - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/02/1972 Xem đầy đủ →
  27. Trương Huy Oanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đông Hưng - Thọ Vinh - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đình Oánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Giang Sơn - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/8/1973 Xem đầy đủ →
  29. Trương Quang Oánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Xóm 4 - Hồ Sơn - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1974 Xem đầy đủ →
  30. Trình Đình Oanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hổ Thôn - Định Hưng - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.