Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

418 người khớp “Ninh” trong 53 danh sách · trang 11/14

  1. Đào Văn Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Cẩm Lý- Lục Ngạn- Hy sinh: 3/7/1968 Xem đầy đủ →
  2. Đinh Đăng Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Phú Lộc- Phù Ninh- Hy sinh: 15/9/1970 Xem đầy đủ →
  3. Đinh Ninh Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phong Hóa- Hợp Hóa- Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →
  4. Đinh Quang Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hợp Hóa- Ninh Hóa- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Đăng Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Liêm Tuyền- Thanh Miện- Hy sinh: 26/2/1967 Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Thị Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Sơn Nghĩa- Sơn Tịnh- Hy sinh: 1/6/1973 Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Văn Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Liêm Tuyền- Thanh Liêm- Hy sinh: 26/2/1967 Xem đầy đủ →
  8. Đoàn Ngọc Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Long- Giồng Trôm- Hy sinh: 16/5/1968 Xem đầy đủ →
  9. Đức Ninh Nhận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đông Cường- Đông Quan- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
  10. Hà Bá Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đông Sơn- Thanh Sơn- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  11. Hà Ninh Lược Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Phú- Thanh Sơn- Hy sinh: 11/7/1971 Xem đầy đủ →
  12. Hà Ninh Ngạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Canh Lâu- Yên Thế- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  13. Hà Quang Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Phúc- Nam Đàn- Hy sinh: 13/10/1972 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Ninh Khoái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trực Hùng- Trực Ninh- Hy sinh: 1/9/1969 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Ninh Khoái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trực Hùng- Trực Ninh- Hy sinh: 1/9/1969 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Văn Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · - Thị xã Hòn Gai- Hy sinh: 19/6/1972 Xem đầy đủ →
  17. Huỳnh Ninh Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Thuận- An Biên- Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
  18. Lê Ninh Giang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Trung- Ý Yên- Hy sinh: 20/12/1969 Xem đầy đủ →
  19. Lê Ninh Họa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Lực- Ninh Giang- Hy sinh: 31/12/1974 Xem đầy đủ →
  20. Lê Oai Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Quỳ- Hoằng Hóa- Hy sinh: 5/2/1970 Xem đầy đủ →
  21. Lê Oai Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Quý- Hoằng Hóa- Hy sinh: 5/2/1970 Xem đầy đủ →
  22. Lê Văn Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương An- Đông Anh- Hy sinh: 24/12/1969 Xem đầy đủ →
  23. Lương Văn Nình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trương Vương- Hòa An- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
  24. Lương Văn Nình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Chương Vương- Hòa An- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
  25. Lương Văn Nình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tương Dương- An Hảo- Hy sinh: 1/2/1972 Xem đầy đủ →
  26. Lương Văn Nình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trương Vương- Hòa An- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
  27. Lưu Văn Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Dương Quang- Gia Lâm- Hy sinh: 24/12/1969 Xem đầy đủ →
  28. Lưu Văn Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Dương Quang- Gia Lâm- Hy sinh: 21/12/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn An Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hồng Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 26/8/1970 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Bá Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Liên Hà- Đan Phượng- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.