Hà Quang Ninh

Quê quánNam Phúc- Nam Đàn-
Ngày hy sinh 13/10/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1058356]: Lietsi {Họ tên=Hà Quang Ninh, Năm sinh=, Ngày hy sinh=13/10/1972, Quê quán=Nam Phúc- Nam Đàn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2780 (số thứ tự 1058356).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Quang Ninh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Quang Ninh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 13/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Quang Thắng
  2. Đỗ Văn Thiều
  3. Lê Trọng Cử
  4. Nguyễn Bá Hạ
  5. Nguyễn Bá Họa
  6. Nguyễn Duy Nghênh
  7. Nguyễn Duy Nghênh
  8. Nguyễn Minh Hòa
  9. Nguyễn Minh Hòa
  10. Nguyễn Ngọc Nga
  11. Nguyễn Ngọc Nga
  12. Nguyễn Thiện Hân
  13. Nguyễn Văn Hải
  14. Nguyễn Văn Hải
  15. Nguyễn Văn Hải