Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

144 người khớp “Nhã” trong 53 danh sách · trang 4/5

  1. Đỗ Văn Nhạ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quang Trung- Xuân Hòa- Vũ Thư- Thái Bình Xem đầy đủ →
  2. Đoàn Văn Nha Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đội I- Thị trấn Sa Pa- Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 12/5/1977 Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Văn Nha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thọ Lập- Thọ Xuân- Hy sinh: 22/10/1972 Xem đầy đủ →
  4. Hà Viết Nha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tân Hương- Ninh Giang- Hy sinh: 13/5/1966 Xem đầy đủ →
  5. Hồ Văn Nhạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Cường- Nam Đàn- Hy sinh: 15/9/1972 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Văn Nha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Kim Loan- Hạ Lang- Hy sinh: 3/9/1970 Xem đầy đủ →
  7. Lê Đức Nhạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyễn Huệ- Khoái Châu- Hy sinh: 12/11/1971 Xem đầy đủ →
  8. Lương Nha Sình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Pò Hèn- Móng Cái- Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →
  9. Lương Văn Nhã Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thạch Thảo- Quốc Oai- Hy sinh: 10/6/1967 Xem đầy đủ →
  10. Lương Văn Nhã Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Thán- Quốc Oai- Hy sinh: 10/6/1967 Xem đầy đủ →
  11. Lương Văn Nhã Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thạch Thán- Quốc Oai- Hy sinh: 10/6/1967 Xem đầy đủ →
  12. Mai Than Nha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Lý- Hải Hậu- Hy sinh: 5/7/1970 Xem đầy đủ →
  13. Mai Thanh Nha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Lý- Hải Hậu- Hy sinh: 5/7/1970 Xem đầy đủ →
  14. Mai Thanh Nha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Lý- Hải Hậu- Hy sinh: 17/5/1970 Xem đầy đủ →
  15. Mai Văn Nha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thống Việt- Hòa An- Hy sinh: 14/9/1968 Xem đầy đủ →
  16. Mai Văn Nha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thống Việt- Hòa An- Hy sinh: 14/9/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nghiêm Hữu Nhã Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Minh Tân- Yên Lạc- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đức Nhã Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thanh An- Thanh Hà- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đức Nhã Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thanh An- Thanh Hà- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Mạnh Nha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Hòa- Phú Bình- Hy sinh: 29/5/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Mạnh Nha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hòa- Phú Bình- Hy sinh: 29/5/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Quang Nhã Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hòa Bình- Kiến Xương- Hy sinh: 26/3/1973 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Quang Nhạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hòa Bình- Kiến Xương- Hy sinh: 6/2/1973 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Thế Nha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Vĩnh Hòa- Ninh Giang- Hy sinh: 29/4/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Thế Nhã Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nội Duệ- Tiên Sơn- Hy sinh: 17/6/1970 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Thế Nhã Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nội Duệ- Tiên Sơn- Hy sinh: 17/6/1970 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Thế Nhả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nội Duê- Tiên Sơn- Hy sinh: 17/6/1970 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Trọng Nha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cao Đức- Gia Lương- Hy sinh: 10/9/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Trọng Nha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cao Đức- Gia Lương- Hy sinh: 10/9/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Tử Nha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Nhất- Gia Khánh- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.