Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

41 người khớp “Nguyễn văn Huấn” trong 53 danh sách · trang 2/2

  1. Nguyễn Văn Huấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thanh Phong- Thanh Liêm- Hy sinh: 4/11/1975 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Huấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thanh Phong- Thanh Liêm- Hy sinh: 4/11/1975 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Huấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thanh Phong- Thanh Liêm- Hy sinh: 14/4/1975 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Huấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lâu Hoàng- Ứng Hòa- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Huấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · - Kinh Thành- Hy sinh: 28/5/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Huấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Châu- Yên Mỹ- Hy sinh: 8/11/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Huấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Quang- Nam Sách- Hy sinh: 6/7/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Huân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thái Hồng- Thái Ninh- Hy sinh: 10/5/1971 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Huấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hải Nhân- Tĩnh Gia- Hy sinh: 10/10/1971 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Huấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thọ Sơn- Triệu Sơn- Hy sinh: 19/4/1974 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Huấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thọ Sơn- Triệu Sơn- Hy sinh: 19/11/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.