Nguyễn Văn Huấn

Năm sinh1953
Quê quánThanh Phong- Thanh Liêm-
Ngày hy sinh 14/4/1975

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1074706]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Huấn, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=14/4/1975, Quê quán=Thanh Phong- Thanh Liêm-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19130 (số thứ tự 1074706).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Huấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Huấn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 14/4/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đoàn - Vinh
  2. Hoàng Văn Ngọ
  3. Nguyễn Đình Liên
  4. Nguyễn Minh Kế
  5. Nguyễn Ngọc Nhất
  6. Nguyễn Ngọc Nhất
  7. Nguyễn Ngọc Nhất
  8. Nguyễn Văn Diêm
  9. Nguyễn Văn Diêm
  10. Nguyễn Văn Tích
  11. Nguyễn Văn Tích
  12. Nguyễn Văn Tích
  13. Nguyễn Văn Tích
  14. Phạm Bá Đông
  15. Phạm Văn Hệ
  16. Phạm Văn Hệ
  17. Phạm Văn Huệ