Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

43 người khớp “Nguyễn Xuân Thủ” trong 53 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Xuân Thu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 24/7/1973 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Xuân Thụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Quang Trung - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Xuân Thu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Trị Quận - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/3/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Thư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Văn Xá - Quốc Tuấn - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 39, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/02/1973 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Xuân Thu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Phạm xá-Trung thành - Nam Định Hy sinh: 19/05/1978 3829 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Thử Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thái Nguyên Hy sinh: 5/2/1969 3851 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Thu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đài Khê- Yên Sơn- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 24/11/1965 Kim Chu Phát, H8, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Xuân Thu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 11/1/1965 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Thu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Tam Tỉnh- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 21/11/1967 Đồi 875, Kon Tum Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Xuân Thu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Gia Xuân- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 18/08/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Xuân Thụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Quang Trung- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 27/05/1969 Khu vực K50 Kông Hia Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Xuân Thu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm Rọ- Tân Tiến- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 1/1/1971 (18-90) bắc thị xã A Tu Pơ Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Xuân Thủ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Quyết Thắng- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 2/9/1972 Viện (211) 10 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Xuân Thu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Số 9C- Ngõ 114- Phố Lương- Khánh Thiện- Hải Phòng Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Xuân Thủ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Số 17- Nhà Thờ Tiểu Khu 3- H.X. Kiến An- Hải Phòng Hy sinh: 19/05/1972 (84-23)06 Nghĩa Trang mộ 1 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Xuân Thu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Trị Quận- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1972 (79-21)03 Tân Phú 1/500000 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Xuân Thu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thanh Lâm- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/07/1974 (60-12)08 Đắc Quăn 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Xuân Thự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xóm Đĩnh- Việt Ngọc- Tân Yên- Hà Bắc (34-23)04 mộ 1 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Xuân Thư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Quốc Tuấn- An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 25/02/1973 (73-19)03 Pleimơrông Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Xuân Thu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hồng Lĩnh- Hưng Hải- Thái Bình Hy sinh: 21/04/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Xuân Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Bạch- Nga Sơn- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Xuân Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hạnh Phúc- Thọ Xuân- Hy sinh: 1/5/1975 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Xuân Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đinh Xá- Bình Lục- Hy sinh: 24/8/1975 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Xuân Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Xá- Bình Lục- Hy sinh: 24/4/1975 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Xuân Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Xá- Bình Lục- Hy sinh: 24/4/1975 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Xuân Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Xá- Thạch Thất- Hy sinh: 2/6/1971 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Xuân Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liệp Tiết- Quốc Oai- Hy sinh: 22/3/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Xuân Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Liệp Tuyết- Quốc Oai- Hy sinh: 22/3/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Xuân Thụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Toại- Hà Trung- Hy sinh: 3/4/1970 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Xuân Thụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Mỹ Xá- Mỹ Lộc- Hy sinh: 3/10/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.