Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

18 người khớp “Nguyễn Xuân Sinh” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Xuân Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đạo Nguyên - Nga Kỹ - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1966 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Xuân Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đạo Tú - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Xuân Sinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1942 · Ninh Bình Hy sinh: 21/02/1970 3130 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Sinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1942 · Ninh Bình Hy sinh: 21/02/1970 3130 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Xuân Sinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1951 · Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 1/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Sinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1949 Hy sinh: 1971 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Sinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1949 Hy sinh: 1971 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Xuân Sinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hiệp Hòa, Hà Bắc Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Sinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) 1949 Hy sinh: 1971 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Xuân Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đạo Tú- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/04/1972 (22-08)01 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Xuân Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Thịnh- Kinh Môn- Hy sinh: 26/5/1970 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Xuân Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Liêm Chính- Thanh Liêm- Hy sinh: 14/5/1971 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Xuân Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Xuân- Nam Đàn- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Xuân Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Thủy- Yên Khánh- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Xuân Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liêm Chính- Thanh Liêm- Hy sinh: 15/4/1971 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Xuân Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Liêm Chính- Thanh Liêm- Hy sinh: 19/5/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Xuân Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Thủy- Yên Khánh- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Xuân Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liêm Chính- Thanh Liêm- Hy sinh: 15/4/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.