Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

11 người khớp “Nguyễn Xuân Cừ” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Xuân Cự Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1938 · Nhân Thọ, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Dbộ 5 E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Xuân Cù Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tân Lập - Hữu Lũng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Xuân Cù Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tân Lập - Quảng Oai - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/08/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Cư Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Xuân Cự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Khánh Tiên- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 7/9/1966 Đỉnh cao điểm 750 Buôn Krông Nang, H4, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Cự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Nhân Thọ- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 23/07/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Cù Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tân Lập- Hữu Lũng Hy sinh: 23/08/1968 Chân đồi Chư Rư Bu Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Xuân Cù Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tân Lập- Quảng Oai- Hà Tây Hy sinh: 28/08/1968 Đông nam đồi 1142, Gia Lai Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Cử (Cừ) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Phong Triều- Nam Triều- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 25/05/1972 (23-90)09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Xuân Cư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phương Độ- Vị Xuyên- Hà Giang Hy sinh: 30/10/1973 (40-06)07 Bảo Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Xuân Cừ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Sơn Trung- Hương Sơn- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.