Nguyễn Xuân Cư

Năm sinh1950
Quê quánPhương Độ- Vị Xuyên- Hà Giang
Ngày hy sinh 30/10/1973
Nơi hy sinhKhu 4 Gia lai
Vị trí mộ (40-06)07 Bảo Đức 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043350]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Xuân Cư, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=30/10/1973, Quê quán=Phương Độ- Vị Xuyên- Hà Giang, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu 4 Gia lai, Vị trí mộ=(40-06)07 Bảo Đức 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23773 (số thứ tự 1043350).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Cư” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Xuân Cư” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 30/10/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Cắm Nhục
  2. Nguyễn Kim Huê
  3. Nguyễn Đình Thái
  4. Nguyễn Xuân Đối
  5. Đặng Hải Đường
  6. Hoàng Văn Pản
  7. Lê Văn Chung
  8. Nguyễn Xuân Bính
  9. Hoàng Văn Thục
  10. Lê Phương Cầm