Nguyễn Xuân Đối

Năm sinh1940
Quê quánLiễu Nham- Tân Liễu- Yên Dũng- Hà Bắc
Ngày hy sinh 30/10/1973
Nơi hy sinhBệnh xá E24-F320
Vị trí mộ Tại nghĩa trang E24 F320

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045576]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Xuân Đối, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=30/10/1973, Quê quán=Liễu Nham- Tân Liễu- Yên Dũng- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bệnh xá E24-F320, Vị trí mộ=Tại nghĩa trang E24 F320}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25999 (số thứ tự 1045576).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Đối” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Xuân Đối” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 30/10/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Cắm Nhục
  2. Nguyễn Kim Huê
  3. Nguyễn Xuân Cư
  4. Nguyễn Đình Thái
  5. Đặng Hải Đường
  6. Hoàng Văn Pản
  7. Lê Văn Chung
  8. Nguyễn Xuân Bính
  9. Hoàng Văn Thục
  10. Lê Phương Cầm