Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

22 người khớp “Nguyễn Xuân Bỉnh” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24 Hy sinh: 15/4/1974 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Xuân Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nhấn Nẹ - Hiển Nam - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/08/1973 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Xuân Bính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đồng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/6/1973 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Bính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bạch Xa - Hàm Yên - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1973 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Xuân Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lộc Thổ - Song Hồ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 10, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/3/1978 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Bình Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1955 Hy sinh: 1974 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân An (Thái Bình Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1967 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Xuân Bính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đại Lộc- Liên Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 7/6/1965 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Bính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Cẩm Chung- Xuân Lương- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 18/04/1966 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Xuân Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xuyên Hòa- Duy Xuyên- Quảng Nam Hy sinh: 17/10/1972 (78-13)02 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Xuân Bính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Ô Mễ- Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 3/4/1972 (02-96)03 mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Xuân Bính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đồng Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 2/6/1973 (79-17)08 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Xuân Bính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Bạch Xa- Hàm Yên Hy sinh: 2/6/1973 (79-17)08 Tân phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Xuân Bỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đài Xuyên- Cẩm Phả- Quảng Ninh Hy sinh: 25/11/1975 Mộ 186, NT Tp. Hồ Chí Minh Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Xuân Bính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Y Can- Trấn Yên- Yên Bái Hy sinh: 30/10/1973 (40-06)07 Bảo Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Xuân Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Song Hồ- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 8/3/1978 Mộ 120, hàng 10 NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Xuân Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Lập Công- Lập Thạch- Hy sinh: 6/3/1971 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Xuân Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Lãng Công- Lập Thạch- Hy sinh: 6/3/1971 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Xuân Bỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Long- Đa Phúc- Hy sinh: 12/4/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Xuân Bỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Long- Đa Phúc- Hy sinh: 12/5/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Xuân Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Khu Minh Khai- Thị Xã Thanh Hóa- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Xuân Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Trường- Thọ Xuân- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.