Nguyễn Quang San

Năm sinh1954
Quê quánThanh Khương - Thuận Thành - Hà Bắc
Đơn vị Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/5/1972
Ngày hy sinh 8/11/1973
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhChư Dệt, khu 4 - Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 79.12.01+02 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 7180 (số thứ tự 7179).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Quang San” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Quang San” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 8/11/1973

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Huy Khánh Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.12.04+9 Mộ 11 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Khánh Hồ Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.12.04+9 Mộ 7 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Điện Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.12.04+9 Mộ 12 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Mè Văn Mai Pháo binh, Đại đội 42, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.12.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Khắc Cơ Pháo binh, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Nguyễn Văn Lĩnh Pháo binh, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Phạm Văn Túc Pháo binh, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  8. Đào Văn Lọt Pháo binh, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  9. Nguyễn Văn Hột Pháo binh, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  10. Đặng Bích Tài Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 79.12.01+02 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  11. Hà Huy Lập Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 79.12.01+02 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  12. Nông Văn Dong Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.16.04 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  13. Nông Thế Kim Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 79.12.01+02 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  14. Vương Văn Thình Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 79.12.01+02 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  15. Nông Văn Thư Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 79.12.01+02 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  16. Mê Văn Mai Đại đội 42, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.12.09 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000
  17. Lương Văn Tuyết Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3