Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

279 người khớp “Nguyễn Vấn” trong 53 danh sách · trang 7/10

  1. Nguyễn Văn Vấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Nhân Hữu- Nhân Thắng- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 19/01/1973 (43-27)07 Plei Cu 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Duy Vạn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Chân Lạc- Dũng Liệt- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 4/7/1973 (36-62)08 Việt Nam 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Quốc Vấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thôn Tứ- Liêm Cần- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 27/12/1974 (64-43)04 Tà Dạt Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Ngọc Văn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Độc Lập- Võ Tranh- Hạ Hòa- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/8/1974 Mộ 1, Bon 2 (963.361) Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Quang Vạn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thôn Tháp- Thống Nhất- Mỹ Hào- Hải Hưng Hy sinh: 14/04/1975 (12-91)03 Cam Lâm 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đức Vạn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thôn Đoài- Hoài Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 21/05/1972 (69-18)09 Tân Phú m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đức Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Nguyệt Khê- Thanh An- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 25/11/1969 Đồi 804 Đức Lập Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Thành Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phương Cáp- Hiệp Hòa- Vũ Thư- Thái Bình Hy sinh: 27/05/1972 (92-21)09 Tu Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Thanh Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Định Thành- Yên Định- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/12/1973 (98-25)04 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Thành Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Định Bình- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 16/06/1973 (92-12)03 Preng 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đức Văn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thọ Long- Kiên Thọ- Ngọc Lạc- Thanh Hóa Hy sinh: 17/06/1972 (14-7)02 mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Trọng Vận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Trung Thôn- Quốc Tuấn- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 1/10/1975 (07-58)08 Pleimơrông 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Hữu Văn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Liên Hợp- Quảng Trị- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 3/10/1975 (02-91)09 Ban Mê Thuột mộ 12 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Vần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phù Ninh- Cộng Hòa- Tam Dương-Vĩnh Phú Hy sinh: 25/06/1973 (91-13)02 03 Plây Breng mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Hữu Vấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thanh Đình- Lâm Thao- Vĩnh Phú (19-24) Quận Đắk Tô Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Chí Vấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đỗ Sơn- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/3/1971 (97-89)09 Phú Nhơn 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Bá Vận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hương Thịnh- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/08/1973 (74-18)08 Plây Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Thanh Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Việt Hùng- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/11/1967 Trạm xá e40 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Hồng Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xóm Thượng- Phúc Thắng- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/03/1975 (78-25)07 Cheo Reo tỉnh Phú Bổn mộ 7 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phú Cường- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/9/1975 (80-72)03 Đức Lập Quảng Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đức Văn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Sơn Tình- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/03/1975 (07-61)04 Buôn EA Thi 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Vấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tân Lập- Hán Đà- Yên Bình- Yên Bái Hy sinh: 7/6/1972 (75-18)09 Chư Pao 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Vấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hiệp Thạch- Hiệp Sơn- Kinh Môn- Hải Hưng Hy sinh: 17/04/1970 (89-42)07 Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Số 392- Bạch Mai- Hà Nội Mộ 44, Hàng 2, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  25. Bùi Nguyễn Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đặng Sơn- Đô Lương- Nghệ Tĩnh Mộ 399, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Thanh Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hiệp Hòa - Vũ Thư- Thái Bình Hy sinh: 27/05/1972 Làng Tung Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Thi Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Hy sinh: 13/03/1971 Xem đầy đủ →
  28. Đặng Nguyên Vạn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Yến Sơn- Văn Yên- Hoàng liên Sơn Hy sinh: 31/12/1977 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Thành Vãn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Xóm Ná- Hương Lảo- Lạng Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 3/2/1978 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Vận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nam Tân- Nam Sách- Hải Hưng Plei Mơ Rinh Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.