Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

107 người khớp “Nguyễn Văn thình” trong 53 danh sách · trang 2/4

  1. Nguyễn Văn Thỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Râu Chì- Hồng Thái- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 25/06/1966 Khu 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thượng Thanh- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 24/11/1967 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Thỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Cung Minh- Kỳ Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 19/11/1967 Chân 875, Kon Tum Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xóm Cừa- Sơn An- Hương Sơn Hy sinh: 13/06/1967 Làng y răng huyện 4 Gia Lai Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Thình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Đồng Văn- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/04/1967 Nghĩa trang viện 80 (1967) Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Thinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phụ Dực- Hồng Phúc- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 25/07/1967 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Trà Dương- Tống Trân- Phù Cừ- Hải Hưng Hy sinh: 4/1/1967 Bệnh xá khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Yên Thịnh- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 29/02/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xuân Châu- Xuân Trường- Nam Hà Hy sinh: 13/03/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xuân Châu- Xuân Trường- Nam Hà Hy sinh: 14/03/1968 B1 K4 Gia Lai Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Thinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thượng Nghĩa Khê- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Thỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Tân Trào- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 7/10/1968 (11-15) bản đồ BMT Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Thỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Quang Bình- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 20/12/1969 T54, h6, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Thỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Bằng Nang- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 13/05/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Đức Thượng- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 24/11/1969 (51-55)09 Bu Prăng Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hải Đường- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 24/04/1970 NT: A78 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Vĩnh Thắng- Hưng Vĩnh- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 13/11/1971 Bệnh xá C01 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Minh Sơn- Thanh Lâm- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 25/06/1972 (94-79)01 Kon Tum Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Nhà 13- ngõ 113- Lê Chân- Hải Phòng Hy sinh: 15/07/1978 Mộ 201, hàng 6, NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · 57 Đồng Hải- Lê Chân- Hải Phòng Hy sinh: 25/06/1978 Mộ 9, hàng 6, NT 1E, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Thinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Lâm- Thuận Thành- Hy sinh: 9/6/1974 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Thinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại La- Hai Bà- Hy sinh: 8/9/1974 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Thính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa An- Ninh Giang- Hy sinh: 16/6/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Thình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Quới- Giồng Trôm- Hy sinh: 27/4/1966 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Thình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Xuyên- Kim Thành- Hy sinh: 31/10/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Thình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Bình Xuyên- Kinh Thành- Hy sinh: 31/10/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Thỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đại Tập- Khoái Châu- Hy sinh: 15/9/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Thỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Phú Cầu- Ứng Hòa- Hy sinh: 16/4/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Thỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Phú Cầu- Ứng Hòa- Hy sinh: 16/4/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Thỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Cầu- Ứng Hòa- Hy sinh: 16/4/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.