Nguyễn Văn Thỉnh

Năm sinh1952
Quê quánPhú Cầu- Ứng Hòa-
Ngày hy sinh 16/4/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1077695]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Thỉnh, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=16/4/1972, Quê quán=Phú Cầu- Ứng Hòa-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22119 (số thứ tự 1077695).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Thỉnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Thỉnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

26 người cùng hy sinh ngày 16/4/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Văn Phác
  2. Đào Văn Thìn
  3. Hoàng Đình Anh
  4. Hoàng Đình Anh
  5. Hoàng Văn Dinh
  6. Lê Văn Chắn
  7. Lê Văn Chắn
  8. Mai Xuân Thác
  9. Nguyễn Hồng Công
  10. Nguyễn Hữu Khoản
  11. Nguyễn Hữu Khoản
  12. Nguyễn Hữu Khoản
  13. Nguyễn Ngọc Được
  14. Nguyễn Ngọc Được
  15. Nguyễn Tấn Cường
  16. Nguyễn Tuấn Cường
  17. Nguyễn Tuấn Tường (Cường)
  18. Nguyễn Văn Được
  19. Nguyễn Văn Được
  20. Nguyễn Văn Được
  21. Nguyễn Văn Thỉnh
  22. Nguyễn Văn Thỉnh
  23. Phạm Văn Bé
  24. Phạm Văn Bé
  25. Phan Đình Trọng
  26. Phan Đình Trọng