Mai Xuân Thác
| Năm sinh | 1951 |
|---|---|
| Quê quán | Xuân Minh- Xuân Thủy- |
| Ngày hy sinh | 16/4/1972 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1065537]: Lietsi {Họ tên=Mai Xuân Thác, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=16/4/1972, Quê quán=Xuân Minh- Xuân Thủy-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9961 (số thứ tự 1065537).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Xuân Thác” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Mai Xuân Thác” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
26 người cùng hy sinh ngày 16/4/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đào Văn Phác
- Đào Văn Thìn
- Hoàng Đình Anh
- Hoàng Đình Anh
- Hoàng Văn Dinh
- Lê Văn Chắn
- Lê Văn Chắn
- Nguyễn Hồng Công
- Nguyễn Hữu Khoản
- Nguyễn Hữu Khoản
- Nguyễn Hữu Khoản
- Nguyễn Ngọc Được
- Nguyễn Ngọc Được
- Nguyễn Tấn Cường
- Nguyễn Tuấn Cường
- Nguyễn Tuấn Tường (Cường)
- Nguyễn Văn Được
- Nguyễn Văn Được
- Nguyễn Văn Được
- Nguyễn Văn Thỉnh
- Nguyễn Văn Thỉnh
- Nguyễn Văn Thỉnh
- Phạm Văn Bé
- Phạm Văn Bé
- Phan Đình Trọng
- Phan Đình Trọng