Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

17 người khớp “Nguyễn Văn phải” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Văn Phai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Trung Phúc - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Phái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Phú Xuân - Phú Châu - Quảng Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/11/1965 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Phải Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Nam Ninh Hy sinh: 30/3/1978 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Phải Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Phải Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 30/3/78 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Phái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Phú Xuân- Phú Châu- Quảng Oai- Hà Tây Hy sinh: 1/11/1965 Quân Y E66 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Phái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Đại Đồng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/02/1966 Bờ suối Ijama (làng Tung 1) Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Phai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Trung Phúc- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 16/11/1969 (50-55)03 04 đồi 891 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Phái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hà Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 13/11/1967 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Phái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Vinh Quang- Hoài Đức- Hy sinh: 13/12/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Phái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vạn Đèn- Thường Tín- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Phái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vinh Quang- Hoài Đức- Hy sinh: 25/11/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Phái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hà Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 11/3/1967 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn phải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thường Lạc- Nam Sách- Hy sinh: 27/8/1967 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Phải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Đạt- Nam Sách- Hy sinh: 16/6/1967 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Phải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thường Lạc- Nam Sách- Hy sinh: 27/8/1967 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Phải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thượng Lạc- Nam Sách- Hy sinh: 27/8/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.