Nguyễn Văn phải

Năm sinh1940
Quê quánThường Lạc- Nam Sách-
Ngày hy sinh 27/8/1967

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1076448]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn phải, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=27/8/1967, Quê quán=Thường Lạc- Nam Sách-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20872 (số thứ tự 1076448).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn phải” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn phải” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

41 người cùng hy sinh ngày 27/8/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Xuân Trường
  2. Hoàng Quang Mý
  3. Hoàng Quang Úy
  4. Hoàng Quang Úy
  5. Huỳnh Hồng Lạc
  6. Lê Minh Tron
  7. Lê Văn Thắng
  8. Nguyễn Danh Trang
  9. Nguyễn Mạnh Nhang
  10. Nguyễn Mạnh Nhang
  11. Nguyễn Mạnh Nhang
  12. Nguyễn Trung Kiên
  13. Nguyễn Trung Kiên
  14. Nguyễn Văn Biên
  15. Nguyễn Văn Biên
  16. Nguyễn Văn Biêu
  17. Nguyễn Văn Cai
  18. Nguyễn Văn Cai
  19. Nguyễn Văn Đọc
  20. Nguyễn Văn Đọc
  21. Nguyễn Văn Đọc
  22. Nguyễn Văn Phải
  23. Nguyễn Văn Phải
  24. Nguyễn Văn Sửu
  25. Nguyễn Văn Thuộc
  26. Nguyễn Văn Thược
  27. Nguyễn Văn Thược
  28. Nguyễn Văn Thược
  29. Nguyễn Văn Thuộc
  30. Nguyễn Văn Thược
  31. Nguyễn Văn Thược
  32. Phạm Văn Cục
  33. Phạm Văn Cục
  34. Phạm Văn Măng
  35. Phạm Văn Măng
  36. Phạm Văn Măng
  37. Phạm Văn Tinh
  38. Phạm Văn Trinh
  39. Phạm Văn Trinh
  40. Phan Văn Út
  41. Phan Văn Út