Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

25 người khớp “Nguyễn Văn khởi” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Văn Khôi 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Trà Phương, Hồng Vân, Ân Thi, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Hy sinh: 17/05/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Khôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đào Xá - Hòa Bình - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Khơi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thôn Giữa - Cổ Dũng - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Khôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Vĩnh Chung - Vĩnh Thành - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/10/1977 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Khôi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Vĩnh Thành - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá Hy sinh: 25/10/1977 1864 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Khôi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Khởi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1963 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Khôi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Vĩnh Lâm, Bến Hải Hy sinh: 23/7/1979 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Khôi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Thôn 3- Hòa Quý- Hòa Vang- Quảng Nam Hy sinh: 23/10/1965 Cách đường 1h, hướng tây E8, Khu 5 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Khôi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Niên Giang- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 1965 F6 mai táng tại H80, Kon Tum Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Khơi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thôn Giữa- Cổ Lũng- Kim Thành- Hải Hưng Hy sinh: 15/11/1965 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Khôi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Trà Phương- Hồng Vân- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 17/05/1972 (90-22)07 Kon Tum Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Khôi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Vĩnh Thành- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 25/10/1977 Mộ 1 hàng 10 nghĩa trang 1a, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Khôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Chí Linh- Phú Xuyên- Hy sinh: 23/7/1970 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Khôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hiền Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Khôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Chí Linh- Phú Xuyên- Hy sinh: 23/7/1970 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Khối Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tiên Ngoại- Duy Tiên- Hy sinh: 19/6/1971 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Khối Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tiên Ngoại- Duy Tiên- Hy sinh: 19/6/1971 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Khối Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Ngoại- Duy Tiên- Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Khơi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Phú- Thường Tín- Hy sinh: 23/1/1970 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn khởi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 1/9/1966 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Khởi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Đa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 20/5/1974 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Khối Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tiên Ngoại- Duy Tiên- Hy sinh: 19/6/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Khởi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Thái- An Hải- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Khởi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Tam Gia- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 20/5/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.