Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

119 người khớp “Nguyễn Văn Tu” trong 53 danh sách · trang 4/4

  1. Nguyễn Văn Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chòm Tiết- Mi Mốt- Hy sinh: 6/4/1970 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Đức- Lạng Giang- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoà Bình- Hiệp Hòa- Hy sinh: 25/1/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Động- Tùng Thiện- Hy sinh: 18/11/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Tụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hoàng Diệu- Gia Lộc- Hy sinh: 13/6/1971 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Tụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hoàng Diệu- Gia Lộc- Hy sinh: 13/6/1971 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Từ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tiền Hải- Duy Tiên- Hy sinh: 9/3/1974 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Từ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Yên Hưng- Ý Yên- Hy sinh: 13/10/1967 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hòa Phong- Mỹ Hào- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàn Thành- Hiệp Hòa- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hoàng Thành- Hiệp Hòa- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Số 3 Ngõ 15- Lê Lợi- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thụy Phương- Từ Liêm- Hy sinh: 15/2/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quốc Tuấn- An Thụy- Hy sinh: 28/6/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Hy sinh: 19/12/1970 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Hưng- Lộc Nam- Hy sinh: 30/4/1970 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàn Thành- Hiệp Hòa- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thuỵ Phương- Từ Liêm- Hy sinh: 12/12/1970 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Phong- Mỹ Hào- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quốc Tuấn- An Thụy- Hy sinh: 28/6/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Tu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoằng Lộc- Hoằng Hóa- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Đức- Lạng Giang- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Tụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hoàng Diệu- Gia Lộc- Hy sinh: 13/6/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Quỳnh Lâm- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Từ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phương Tiến- Chương Mỹ- Hy sinh: 16/9/1971 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hoàng Thành- Hiệp Hòa- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Tú Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1947 · Cẩm Sơn- Cẩm Thuỷ- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 13/9/1972 Lô 12 Số 78 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Tư Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1951 · Thạch Bàn- Thạch Hà- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 10/9/1972 Lô 12 Số 97 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Tự Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Cửa Ông- Cẩm Phả- Quảng Ninh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 10/9/1972 Lô 12 Số 117 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.