Nguyễn Văn Tự

Năm sinh1952
Quê quánQuốc Tuấn- An Thụy-
Ngày hy sinh 28/6/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1078428]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Tự, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=28/6/1972, Quê quán=Quốc Tuấn- An Thụy-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22852 (số thứ tự 1078428).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Tự” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Tự” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 28/6/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Quang Lương
  2. Đồng Văn Thịnh
  3. Dương Công Bồng
  4. Lê Văn Tiệu
  5. Lê Xuân Cậy
  6. Lưu Đình Văn
  7. Ngô Văn Tái
  8. Nguyễn Đức Đàn
  9. Nguyễn Đức Đoàn
  10. Nguyễn Đức Việt
  11. Nguyễn Duy Hảnh
  12. Nguyễn Duy Tường
  13. Nguyễn Hữu Cầu
  14. Nguyễn Thế Vân
  15. Nguyễn Thế Vân
  16. Nguyễn Tiến Mạnh
  17. Nguyễn Văn Đăng
  18. Nguyễn Văn Trường
  19. Nguyễn Văn Tự
  20. Nguyễn Văn Tường
  21. Nguyễn Văn Tường
  22. Nguyễn Văn Vòng
  23. Nguyễn Văn Vòng