Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

46 người khớp “Nguyễn Văn Trong” trong 53 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Văn Trọng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1938 · Thạch Khoán, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 02/05/1970 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Trọng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1938 · Thạch Khoán, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 02/05/1970 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Tân Phong - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1967 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Vĩnh Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Khả Lễ - Võ Cường - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/11/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Trọng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thanh Hoá Hy sinh: 4/1/1979 4208 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Trọng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Cẩm Yên - Thạch Thất - Hà Tây Hy sinh: 31/01/1979 4209 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Trộng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Hợp Thành - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 26/01/1979 4211 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Trọng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 21/1/1980 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Trọng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Trọng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 9/2/1975 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Trọng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Trong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Dân Lực- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 26/05/1965 (88-76)01 đồi 554 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Trộng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quảng Tan- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 10/10/1965 Suối Gờ Ran, Gia Lai Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Trọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam An Dương- Tân Tiến- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 8/9/1966 Bắc Đức Vinh 2km Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Trọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Quan Bình- Văn Môn- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 14/10/1966 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Trọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Tân Phong- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 19/11/1967 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Trọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Thạch Khoán- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/2/1970 Nghĩa trang 211, Khu B, mộ số 9 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Trọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Võ Cường- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 26/11/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Trọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Vĩnh Phú- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/2/1971 (81-85)06 Ba TSHam 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Trọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Văn Lương- Hoàng Long- Hà Nam Ninh Hy sinh: 4/1/1978 Mộ 15, hàng 13, NT 1C, F10 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Trọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tiền Phong- Thanh Hải- Thanh Hà- Hải Hưng Hy sinh: 28/03/1973 (97-03)03 Chư Momray mộ 1 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Trong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Thành- Gò Công- Hy sinh: 21/3/1967 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Trong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quốc Tuấn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 2/11/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Trong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đạo Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 24/5/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Trong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quốc Tuấn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 2/11/1971 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hồng Phong- Thanh Ba- Hy sinh: 10/5/1967 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Phú Hội- Phú Ninh- Hy sinh: 18/5/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hợp Hòa- Tam Dương- Hy sinh: 27/5/1974 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Phú Điền- Nam Sách- Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.