Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

60 người khớp “Nguyễn Văn Thuy” trong 53 danh sách · trang 2/2

  1. Nguyễn Văn Thủy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Số 12- Nguyễn Thiện Thuật Hy sinh: 3/7/1978 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Thủy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Chính Lý- Quang Phục- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 25/06/1978 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Thủy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Thân Mộng- Phù Ninh- Vĩnh Phú Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Thúy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Hội- Yên Khánh- Hy sinh: 2/10/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Thúy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Hội- Yên Khánh- Hy sinh: 2/10/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Thúy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Hội- Yên Khánh- Hy sinh: 14/2/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Thúy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Dân Chủ- Phú Xuyên- Hy sinh: 9/6/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Thùy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Trấn Dương- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 22/1/1971 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Thùy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân An- Nghi Xuân- Hy sinh: 10/12/1971 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Thùy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Hưng- Gia Lâm- Hy sinh: 5/9/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Thùy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Kỳ- Kim Thành- Hy sinh: 15/11/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Thùy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nam Kỳ- Kim Thành- Hy sinh: 15/11/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Yên Định- Vị Xuyên- Hy sinh: 14/11/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Tân Hưng- Tiên Sơn- Hy sinh: 30/4/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phúc Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 31/8/1970 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tân Hưng- Tiên Lữ- Hy sinh: 18/8/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Tân Hưng- Tiên Sơn- Hy sinh: 30/4/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Hội- Yên Khánh- Hy sinh: 14/2/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bao Thanh- Ba Tri- Hy sinh: 19/3/1967 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Hội- Yên Khánh- Hy sinh: 14/2/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Dương Xá- Gia Lâm- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Định- Cẩm Giàng- Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng- Tiên Lãng- Hy sinh: 3/11/1974 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Thụy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Đồ Sơn- Hy sinh: 6/8/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đông Xá- Đông Hưng- Hy sinh: 18/6/1974 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Tân Hưng- Tiên Sơn- Hy sinh: 30/4/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Thụy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thăng Long- Tiên Hưng- Hy sinh: 14/2/1971 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Thụy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trương Dương- Tiên Hưng- Hy sinh: 1/4/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Thuy Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1949 · Long Hưng- Yên Giang- Hải Hưng Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 23/8/1972 Lô 4 Số 231 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Thuỳ Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Minh Lạc- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 13/12/1972 Lô 4 Số 234 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.