Nguyễn Văn Thủy

Quê quánKhánh Hội- Yên Khánh-
Ngày hy sinh 14/2/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1078006]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Thủy, Năm sinh=, Ngày hy sinh=14/2/1969, Quê quán=Khánh Hội- Yên Khánh-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22430 (số thứ tự 1078006).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Thủy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Thủy” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

34 người cùng hy sinh ngày 14/2/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Văn Việt
  2. Đoàn Văn Việt
  3. Hà Văn Bổng
  4. Hoàng Hữu Thư
  5. Hoàng Hữu Thư
  6. Hoàng Hữu Thư
  7. Hoàng Xuân Dung
  8. Hoàng Xuân Dung
  9. Lê Văn Vưởng
  10. Lê Văn Vưởng
  11. Lê Văn Vượng
  12. Lê Văn Vương
  13. Mai Văn Bổng
  14. Nguyễn Công Lực
  15. Nguyễn Cư Lập
  16. Nguyễn Hồng Phương
  17. Nguyễn Hồng Phương
  18. Nguyễn Qua Quyền
  19. Nguyễn Trung Hiếu
  20. Nguyễn Trung Hiếu
  21. Nguyễn Văn Hung
  22. Nguyễn Văn Thức
  23. Nguyễn Văn Thức
  24. Nguyễn Văn Thúy
  25. Nguyễn Văn Thủy
  26. Nông Văn Chè
  27. Nông Văn Chê
  28. Nông Văn Chê
  29. Nông Văn Vương
  30. Nông Văn Vương
  31. Phạm Văn Mạnh
  32. Phạm Văn Mạnh
  33. Phạm Văn Nhuần
  34. Phạm Văn Song