Hoàng Xuân Dung
| Quê quán | Vĩnh Tân- Vĩnh Lộc- |
|---|---|
| Ngày hy sinh | 14/2/1969 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1060393]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Xuân Dung, Năm sinh=, Ngày hy sinh=14/2/1969, Quê quán=Vĩnh Tân- Vĩnh Lộc-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4817 (số thứ tự 1060393).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Xuân Dung” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Hoàng Xuân Dung” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
34 người cùng hy sinh ngày 14/2/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đào Văn Việt
- Đoàn Văn Việt
- Hà Văn Bổng
- Hoàng Hữu Thư
- Hoàng Hữu Thư
- Hoàng Hữu Thư
- Hoàng Xuân Dung
- Lê Văn Vưởng
- Lê Văn Vưởng
- Lê Văn Vượng
- Lê Văn Vương
- Mai Văn Bổng
- Nguyễn Công Lực
- Nguyễn Cư Lập
- Nguyễn Hồng Phương
- Nguyễn Hồng Phương
- Nguyễn Qua Quyền
- Nguyễn Trung Hiếu
- Nguyễn Trung Hiếu
- Nguyễn Văn Hung
- Nguyễn Văn Thức
- Nguyễn Văn Thức
- Nguyễn Văn Thúy
- Nguyễn Văn Thủy
- Nguyễn Văn Thủy
- Nông Văn Chè
- Nông Văn Chê
- Nông Văn Chê
- Nông Văn Vương
- Nông Văn Vương
- Phạm Văn Mạnh
- Phạm Văn Mạnh
- Phạm Văn Nhuần
- Phạm Văn Song