Đoàn Văn Việt

Năm sinh1947
Quê quánTân Hưng- Ninh Giang-
Ngày hy sinh 14/2/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1057732]: Lietsi {Họ tên=Đoàn Văn Việt, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=14/2/1969, Quê quán=Tân Hưng- Ninh Giang-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2156 (số thứ tự 1057732).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đoàn Văn Việt” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đoàn Văn Việt” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

34 người cùng hy sinh ngày 14/2/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Văn Việt
  2. Hà Văn Bổng
  3. Hoàng Hữu Thư
  4. Hoàng Hữu Thư
  5. Hoàng Hữu Thư
  6. Hoàng Xuân Dung
  7. Hoàng Xuân Dung
  8. Lê Văn Vưởng
  9. Lê Văn Vưởng
  10. Lê Văn Vượng
  11. Lê Văn Vương
  12. Mai Văn Bổng
  13. Nguyễn Công Lực
  14. Nguyễn Cư Lập
  15. Nguyễn Hồng Phương
  16. Nguyễn Hồng Phương
  17. Nguyễn Qua Quyền
  18. Nguyễn Trung Hiếu
  19. Nguyễn Trung Hiếu
  20. Nguyễn Văn Hung
  21. Nguyễn Văn Thức
  22. Nguyễn Văn Thức
  23. Nguyễn Văn Thúy
  24. Nguyễn Văn Thủy
  25. Nguyễn Văn Thủy
  26. Nông Văn Chè
  27. Nông Văn Chê
  28. Nông Văn Chê
  29. Nông Văn Vương
  30. Nông Văn Vương
  31. Phạm Văn Mạnh
  32. Phạm Văn Mạnh
  33. Phạm Văn Nhuần
  34. Phạm Văn Song