Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

41 người khớp “Nguyễn Văn Thấm” trong 53 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Văn Tham D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Đại Nghĩa, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 25/08/1971 Hàng 7; Ô 2; Số 115; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Tham D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Đại Nghĩa, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 25/08/1971 Hàng 7; Ô 2; Số 115; Khối 0 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Thâm E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1944 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Thâm PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1944 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Thẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Bản Viên - Kim Lỳ - Na Rì - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Thẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hòa Liểu - Thần Thiên - Kiến Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Tham Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Mai Viêm - Long Mai - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/5/1971 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Thẳm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thung Dâu - Lâm Sơn - Lương Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Thắm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm 6 - Hoằng Yến - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Tham Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Giáp Hải - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/09/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Tham Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 18/11/1968 NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Tham Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 18/11/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Tham Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 18/11/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Thẩm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1940 · Thụy Lôi- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 6/1/1965 Làng La, Gia Búc, H5 Gia Lai Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Thẩm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Trạm Lộ- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 4/1/1966 Tai Quảng Bình Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Thâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Hải Thái- Hải Lăng Hy sinh: 25/02/1966 Gần xóm 4 Gia Bà Gia Lai Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Thẩm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Chí Hòa- Duyên Hà- Thái Bình Hy sinh: 11/3/1967 Tây bắc buôn Rừng, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Thẩm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Bản Viên- Kim Kỳ- Na Rì- Bắc Thái Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Thấm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đình Tổ- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 14/09/1968 (73-77)09 Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Thâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hòa Liễu- Thuận Tiên- Kiến Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 29/03/1969 x02, 100 y79, 600 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Thậm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Cát Minh- Phù Cát- Bình Định Hy sinh: 3/11/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Tham Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Mai Viên- Song Mai- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 23/05/1971 (15-0)01 Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Tham Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hoàng Trinh- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 13/05/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Thẳm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Lâm Sơn- Lương Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Thám Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Gia Trấn- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 9/6/1972 Tuy Hòa, Phú Yên Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Thẩm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Trần Phú- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 21/07/1974 Nghĩa trang viện 2, tây nam Đức Cơ Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Thẩm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Giáp Đông Hoa Động- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 18/09/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Thắm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Trường Thành- Trường Giang- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 21/12/1972 (20-86)07 mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Tham Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đại Nghĩa- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 25/08/1971 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Tham Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Niên Khê- Thủy Nguyên- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.