Nhâm Văn Hưng
| Năm sinh | 1947 |
|---|---|
| Quê quán | Xóm Can - Ký Phú - Đại Từ - Bắc Thái |
| Đơn vị | Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/7/1968 |
| Ngày hy sinh | 18/06/1969 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài |
| Nơi hy sinh | P Lây Cần - P Lây Cần - Kon Tum |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ: 23.250-87.400 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 1930 (số thứ tự 1929).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nhâm Văn Hưng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nhâm Văn Hưng” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
9 người cùng hy sinh ngày 18/06/1969
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Thế Hanh Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.250-87.400 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Trình Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.250-87.400 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trịnh Văn Chọn (Roạn) Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 16.86.05 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Thế Hạnh Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Hồng Thanh Đại đội 2, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
- Phạm Văn Khang Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
- Nguyễn Văn Phú Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
- Nguyễn Bá Ngần Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
- Nguyễn Ngọc Sử Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3